쟁점이 · 쟁점을
điểm tranh cãi, vấn đề then chốt
Ví dụ
이번 선거의 가장 큰 쟁점은 집값이에요.
Vấn đề tranh cãi lớn nhất trong cuộc bầu cử lần này là giá nhà.
Thành phần từ
쟁 tranh giành+점 điểm
Nghĩa đen là "điểm tranh chấp" (Hán Việt: tranh điểm).
Bạn nên biết
Phát âm là [쟁쩜]: 점 được đọc căng.
Từ liên quan