편파보도가 · 편파보도를
đưa tin thiên lệch, đưa tin một chiều
Ví dụ
시청자들은 방송사의 편파보도에 항의했습니다.
Khán giả đã phản đối việc đài truyền hình đưa tin thiên lệch.
Thành phần từ
편 lệch+파 nghiêng+보 báo+도 nói
Nghĩa đen là "bản tin nghiêng lệch" (Hán Việt: thiên pha báo đạo).