별이 · 별을
ngôi sao
Ví dụ
시골에서는 밤에 별이 잘 보여요.
Ở nông thôn ban đêm nhìn thấy sao rất rõ.
Thành phần từ
별 다섯 개 = năm sao (đánh giá). Không liên quan đến 별로 (không... lắm).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
별이 · 별을
ngôi sao
Ví dụ
시골에서는 밤에 별이 잘 보여요.
Ở nông thôn ban đêm nhìn thấy sao rất rõ.
Thành phần từ
별 다섯 개 = năm sao (đánh giá). Không liên quan đến 별로 (không... lắm).
Từ liên quan