유언이 · 유언을
di ngôn, lời trăng trối, di chúc
Ví dụ
할머니는 가족들에게 사이좋게 지내라는 유언을 남기셨어요.
Bà đã để lại lời trăng trối dặn cả nhà sống hòa thuận với nhau.
Thành phần từ
유 để lại+언 lời nói
Nghĩa đen là "lời để lại". Hán Việt: di ngôn.
Bạn nên biết
Cụm từ hay gặp: 유언을 남기다 = để lại di chúc, trăng trối.
Từ liên quan