Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

임대

imdae

임대가 · 임대를

cho thuê

Ví dụ

이 건물 1층은 상가로 임대하고 있어요.

Tầng một của tòa nhà này đang được cho thuê làm cửa hàng.

Thành phần từ

임 thuê대 cho vay

Nghĩa đen là "cho mượn lấy tiền thuê". Chủ nhà làm 임대 (cho thuê); người thuê làm 임차 (đi thuê).

Bạn nên biết

Tấm biển ghi "임대" trên cửa hàng trống nghĩa là "cho thuê".