임대가 · 임대를
cho thuê
Ví dụ
이 건물 1층은 상가로 임대하고 있어요.
Tầng một của tòa nhà này đang được cho thuê làm cửa hàng.
Thành phần từ
임 thuê+대 cho vay
Nghĩa đen là "cho mượn lấy tiền thuê". Chủ nhà làm 임대 (cho thuê); người thuê làm 임차 (đi thuê).
Bạn nên biết
Tấm biển ghi "임대" trên cửa hàng trống nghĩa là "cho thuê".