상속이 · 상속을
thừa kế, kế thừa
Ví dụ
아버지가 돌아가신 후 형제들이 재산을 상속했어요.
Sau khi bố mất, anh chị em đã thừa kế tài sản.
Thành phần từ
상 lẫn nhau+속 nối tiếp
Của cải được truyền tiếp từ thế hệ này sang thế hệ sau. Hán Việt: tương tục (tiếng Việt nói "thừa kế").
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
상속이 · 상속을
thừa kế, kế thừa
Ví dụ
아버지가 돌아가신 후 형제들이 재산을 상속했어요.
Sau khi bố mất, anh chị em đã thừa kế tài sản.
Thành phần từ
Của cải được truyền tiếp từ thế hệ này sang thế hệ sau. Hán Việt: tương tục (tiếng Việt nói "thừa kế").