Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6cụm từ

웃는 얼굴에 침 못 뱉는다

unneun eolgure chim mot baenneunda [운는 얼구레 침 몯 밴는다]

웃는 얼굴에 침 못 뱉는다고 · 웃는 얼굴에 침 뱉으랴

khó mà nặng lời với người niềm nở; giơ tay không đánh người tươi cười

Ví dụ

웃는 얼굴에 침 못 뱉는다고, 웃으면서 사과하니까 화를 낼 수가 없었어요.

Đúng là chẳng ai nỡ nhổ nước bọt vào mặt người đang cười, anh ấy vừa cười vừa xin lỗi nên tôi chẳng giận nổi.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "không thể nhổ nước bọt (침을 뱉다) vào khuôn mặt đang cười với mình".

Bạn nên biết

Phát âm là [운는 얼구레 침 몯 밴는다]. Lời khuyên rằng nụ cười và cách cư xử lịch sự làm dịu cơn giận, ví dụ khi gặp khách hàng đang bực. Còn được trích là 웃는 얼굴에 침 뱉으랴.