Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6cụm từ

아니 땐 굴뚝에 연기 날까

ani ttaen gulttuge yeongi nalkka [아니 땐 굴뚜게 연기 날까]

아니 땐 굴뚝에 연기 날까 · 아니 땐 굴뚝에 연기 나겠어요?

không có lửa làm sao có khói

Ví dụ

아니 땐 굴뚝에 연기 날까, 그 두 사람 정말 사귀는 거 아니에요?

Không có lửa làm sao có khói, hai người đó chẳng phải đang hẹn hò thật sao?

Thành phần từ

연 khói기 hơi

아니 땐 là dạng cổ của 안 땐 "không đốt" (때다 "đốt củi"): không nhóm lửa thì ống khói không thể ra khói. Giống hệt câu "không có lửa làm sao có khói" của tiếng Việt. Hán Việt: yên khí (khói).

Bạn nên biết

Dùng để ngụ ý tin đồn ắt có phần sự thật. Còn được trích là 아니 땐 굴뚝에 연기 나랴.