말 타면 경마 잡히고 싶다더니 · 말 타면 경마 잡히고 싶은 법이에요
được voi đòi tiên, càng có càng muốn thêm
Ví dụ
말 타면 경마 잡히고 싶다더니, 월급이 오르니까 이제 차도 바꾸고 싶어요.
Đúng là được voi đòi tiên, lương vừa tăng là giờ tôi lại muốn đổi xe.
Thành phần từ
Đã được cưỡi ngựa thì lại muốn có người hầu cầm cương dắt ngựa (경마 잡히다). 경마 này bắt nguồn từ 견마 (牽馬) "dắt ngựa", không phải 경마 (競馬) "đua ngựa". Tương đương câu "được voi đòi tiên" của tiếng Việt.
Bạn nên biết
Phát âm là [말 타면 경마 자피고 십따]. Diễn tả lòng ham muốn cứ lớn dần khi một mong ước được đáp ứng; hay dùng để tự trào.