Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6cụm từ

공짜라면 양잿물도 마신다

gongjjaramyeon yangjaenmuldo masinda [공짜라면 양잰물도 마신다]

공짜라면 양잿물도 마신다더니 · 공짜라면 양잿물도 마신다고

cứ miễn phí là thứ gì người ta cũng lấy

Ví dụ

공짜라면 양잿물도 마신다더니, 무료 시식 코너에 사람들이 길게 줄을 섰어요.

Đúng là cứ miễn phí thì nước xút cũng uống, người ta xếp hàng dài ở quầy ăn thử miễn phí.

Thành phần từ

공 trống, không양 phương Tây

양잿물 là nước xút, chất tẩy rửa ăn da (양 "Tây" + 잿물 "nước tro"): nếu miễn phí thì đến thứ đó người ta cũng uống. Hán Việt: không (trống, trong 공짜), dương (Tây).

Bạn nên biết

Phát âm là [공짜라면 양잰물도 마신다]. Lời bình hài hước, hơi chế giễu những người thấy đồ miễn phí là vồ lấy; cũng hay dùng để tự trào.