꾸준해요 · 꾸준했어요 · 꾸준한 (+noun)
đều đặn, bền bỉ, kiên trì
Ví dụ
꾸준하게 연습하면 누구나 잘할 수 있어요.
Chỉ cần luyện tập đều đặn thì ai cũng có thể giỏi.
Thành phần từ
Trạng từ 꾸준히 (đều đặn) cũng thông dụng không kém tính từ.
Bạn nên biết
꾸준히 + động từ là cách kết hợp hàng đầu: 꾸준히 운동하다 (tập thể dục đều đặn).
Từ liên quan