오디션이 · 오디션을
buổi thử giọng, buổi tuyển chọn, audition
Ví dụ
가수가 되고 싶어서 기획사 오디션을 봤어요.
Vì muốn trở thành ca sĩ nên tôi đã đi thử giọng ở công ty giải trí.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “audition”.
Bạn nên biết
Động từ đi kèm là 보다: 오디션을 보다 “đi thử giọng”. Đỗ là 오디션에 붙다 hoặc 합격하다.