팬 미팅이 · 팬 미팅을
buổi gặp gỡ người hâm mộ, fan meeting
Ví dụ
다음 달에 첫 팬 미팅이 열린대요.
Nghe nói tháng sau sẽ tổ chức fan meeting đầu tiên.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “fan” + “meeting”. Kiểu Konglish: sự kiện ngôi sao trò chuyện, chơi trò chơi và biểu diễn cho fan.
Bạn nên biết
Thường được viết liền: 팬미팅.
Từ liên quan