로맨스가 · 로맨스를
lãng mạn, tình cảm (thể loại)
Ví dụ
저는 슬픈 영화보다 로맨스 영화를 좋아해요.
Tôi thích phim tình cảm hơn phim buồn.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “romance”.
Bạn nên biết
Kết hợp với thể loại khác như 로맨스 판타지; 로맨틱 코미디 (hài lãng mạn) được rút gọn thành 로코.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
로맨스가 · 로맨스를
lãng mạn, tình cảm (thể loại)
Ví dụ
저는 슬픈 영화보다 로맨스 영화를 좋아해요.
Tôi thích phim tình cảm hơn phim buồn.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “romance”.
Bạn nên biết
Kết hợp với thể loại khác như 로맨스 판타지; 로맨틱 코미디 (hài lãng mạn) được rút gọn thành 로코.