합격해요 · 합격했어요 · 합격할 거예요 · 합격하세요
thi đỗ, đậu, trúng tuyển
Ví dụ
형이 원하는 대학교에 합격했어요.
Anh trai mình đã đỗ vào trường đại học mà anh ấy mong muốn.
Thành phần từ
합 hợp+격 chuẩn mực
합격 "sự thi đỗ" cộng 하다.
Bạn nên biết
Đi với 에: 시험에 합격하다, 대학교에 합격하다.
Từ liên quan