순위가 · 순위를
thứ hạng, xếp hạng
Ví dụ
이번 주 음악 차트 순위가 많이 바뀌었어요.
Thứ hạng trên bảng xếp hạng âm nhạc tuần này thay đổi nhiều.
Thành phần từ
순 thứ tự+위 vị trí
Nghĩa đen là “thứ tự vị trí”. Hán Việt: thuận vị.
Bạn nên biết
Thứ hạng dùng -위: 1위, 2위. 순위가 오르다 / 떨어지다 = tăng / tụt hạng.
Từ liên quan