고려해요 · 고려했어요 · 고려할 거예요 · 고려하세요
cân nhắc, xem xét, tính đến
Ví dụ
가격과 위치를 고려해서 이 집을 골랐어요.
Mình chọn căn nhà này sau khi cân nhắc giá cả và vị trí.
Thành phần từ
고 suy xét+려 lo nghĩ
Hán Việt: khảo lự — nghĩa đen là "suy nghĩ và lo tính".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
고려해요 · 고려했어요 · 고려할 거예요 · 고려하세요
cân nhắc, xem xét, tính đến
Ví dụ
가격과 위치를 고려해서 이 집을 골랐어요.
Mình chọn căn nhà này sau khi cân nhắc giá cả và vị trí.
Thành phần từ
Hán Việt: khảo lự — nghĩa đen là "suy nghĩ và lo tính".
Từ liên quan