산불이 · 산불을
cháy rừng
Ví dụ
건조한 봄에는 산불이 자주 나요.
Vào mùa xuân hanh khô thường hay xảy ra cháy rừng.
Thành phần từ
산 núi
Nghĩa đen là "lửa núi"; 불 là từ thuần Hàn chỉ lửa.
Bạn nên biết
Trong tiếng Hàn, lửa "phát ra": 산불이 나다 = xảy ra cháy rừng.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
산불이 · 산불을
cháy rừng
Ví dụ
건조한 봄에는 산불이 자주 나요.
Vào mùa xuân hanh khô thường hay xảy ra cháy rừng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "lửa núi"; 불 là từ thuần Hàn chỉ lửa.
Bạn nên biết
Trong tiếng Hàn, lửa "phát ra": 산불이 나다 = xảy ra cháy rừng.