민수 씨 · 김민수 씨
anh, chị (đặt sau tên)
Ví dụ
지영 씨, 오늘 점심 같이 먹을래요?
Chị Jiyoung, hôm nay ăn trưa cùng nhau không?
Thành phần từ
씨 họ, anh/chị
Ban đầu nghĩa là "họ, dòng họ" (Hán Việt: thị); nay là danh xưng lịch sự đặt sau tên người.
Bạn nên biết
Dùng sau tên hoặc họ tên đầy đủ; đừng chỉ ghép với họ khi nói về người trên, và không dùng với tên của chính mình.
Từ liên quan