Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

연체료

yeoncheryo

연체료가 · 연체료를

phí trả chậm, tiền phạt quá hạn

Ví dụ

책을 늦게 반납해서 연체료를 냈어요.

Vì trả sách muộn nên tôi đã phải nộp phí quá hạn.

Thành phần từ

연 kéo dài체 ứ đọng료 phí

-료 = phí: 수수료, 임대료, 입장료. Hán Việt của 料 là "liệu" (như trong "nhiên liệu", "tư liệu").