연체료가 · 연체료를
phí trả chậm, tiền phạt quá hạn
Ví dụ
책을 늦게 반납해서 연체료를 냈어요.
Vì trả sách muộn nên tôi đã phải nộp phí quá hạn.
Thành phần từ
연 kéo dài+체 ứ đọng+료 phí
-료 = phí: 수수료, 임대료, 입장료. Hán Việt của 料 là "liệu" (như trong "nhiên liệu", "tư liệu").
Từ liên quan