phone greeting · same with everyone
a lô (khi nghe điện thoại)
Ví dụ
여보세요? 거기 민수 씨 집이에요?
A lô? Có phải nhà anh Min-su không ạ?
Thành phần từ
Có lẽ từ 여보 "này" + -세요.
Bạn nên biết
Chỉ dùng khi gọi điện thoại. Riêng 여보 có nghĩa là "mình ơi/anh/em" giữa vợ chồng!