어로불변이 · 어로불변을
mù chữ, không phân biệt được các chữ giống nhau
Ví dụ
어로불변이던 그가 지금은 책을 쓰는 작가가 되었어요.
Anh ấy từng không phân biệt nổi mặt chữ, vậy mà giờ đã thành nhà văn viết sách.
Thành phần từ
어 cá+로 nước Lỗ+불 không+변 phân biệt
Không phân biệt được hai chữ trông giống nhau là 魚 (cá) và 魯 (nước Lỗ). Hán Việt: ngư lỗ bất biện.