엄동설한이 · 엄동설한을
giữa mùa đông giá rét, rét cắt da cắt thịt
Ví dụ
엄동설한에 난방도 없이 지내는 이웃들이 있습니다.
Có những người hàng xóm phải sống qua mùa đông giá rét mà không có sưởi.
Thành phần từ
엄 nghiêm, khắc nghiệt+동 mùa đông+설 tuyết+한 lạnh
Nghĩa đen là "mùa đông khắc nghiệt, tuyết và rét". Hán Việt: nghiêm đông tuyết hàn.
Từ liên quan