언감생심이 · 언감생심을
đến mơ cũng không dám mơ
Ví dụ
집을 산다는 건 언감생심 꿈도 못 꿔요.
Mua nhà ư? Tôi đến mơ cũng không dám mơ.
Thành phần từ
언 sao, há+감 dám+생 nảy sinh+심 lòng
Nghĩa đen là "sao dám nảy ra ý nghĩ ấy trong lòng?". Hán Việt: yên cảm sinh tâm.
Bạn nên biết
Thường dùng như một trạng ngữ đứng trước 꿈도 못 꾸다.
Từ liên quan