역발산기개세가 · 역발산기개세를
sức mạnh dời non, khí thế trùm đời
Ví dụ
그 장수는 역발산기개세의 용맹을 떨쳤습니다.
Vị tướng ấy đã thể hiện sự dũng mãnh có sức nhổ núi.
Thành phần từ
역 sức+발 nhổ+산 núi+기 khí+개 che phủ+세 đời
Từ bài ca của Hạng Vũ: "sức nhổ núi, khí trùm đời". Hán Việt: lực bạt sơn khí cái thế — người Việt biết qua câu thơ của Hạng Vũ.
Bạn nên biết
Khác với phần lớn thành ngữ bốn chữ, thành ngữ này có sáu âm tiết.
Từ liên quan