아연실색이 · 아연실색을
sững sờ, tái mặt vì kinh hãi
Ví dụ
뜻밖의 소식에 회의실의 모두가 아연실색했습니다.
Trước tin bất ngờ, mọi người trong phòng họp đều sững sờ, tái mặt.
Thành phần từ
아 câm lặng+연 (trợ từ) nhiên+실 mất+색 sắc
Nghĩa đen là "câm lặng và mất sắc mặt". Hán Việt: á nhiên thất sắc.