얌전해요 · 얌전했어요 · 얌전한 (+noun)
ngoan ngoãn, nết na, hiền lành
Ví dụ
그 아이는 식당에서 아주 얌전하게 앉아 있었어요.
Đứa bé đó ngồi rất ngoan trong nhà hàng.
Bạn nên biết
Lời khen hay dùng cho trẻ con hay thú cưng điềm tĩnh, ngoan: 얌전한 강아지 = chú cún ngoan.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
얌전해요 · 얌전했어요 · 얌전한 (+noun)
ngoan ngoãn, nết na, hiền lành
Ví dụ
그 아이는 식당에서 아주 얌전하게 앉아 있었어요.
Đứa bé đó ngồi rất ngoan trong nhà hàng.
Bạn nên biết
Lời khen hay dùng cho trẻ con hay thú cưng điềm tĩnh, ngoan: 얌전한 강아지 = chú cún ngoan.