느긋해요 · 느긋했어요 · 느긋한 (+noun)
thong thả, điềm tĩnh, ung dung
Ví dụ
제 남편은 성격이 느긋해서 화를 잘 안 내요.
Chồng mình tính tình ung dung nên ít khi nổi giận.
Thành phần từ
Hãy coi nó là từ trái nghĩa của 급하다 "nóng vội, gấp gáp".
Bạn nên biết
Phát âm là [느그타다]: ㅅ đọc như ㄷ rồi kết hợp với ㅎ thành ㅌ.