차분해요 · 차분했어요 · 차분한 (+noun)
điềm đạm, bình tĩnh, trầm lặng
Ví dụ
언니는 성격이 차분해서 화를 잘 안 내요.
Chị mình tính tình điềm đạm nên ít khi nổi giận.
Thành phần từ
Chỉ tính cách điềm tĩnh, ổn định; cũng dùng cho màu sắc hay bầu không khí dịu nhẹ.
Bạn nên biết
차분하다 là tính cách hay tâm trạng điềm đạm; 침착하다 là giữ bình tĩnh khi gặp chuyện gấp.
Từ liên quan