액세서리가 · 액세서리를
phụ kiện, trang sức
Ví dụ
이 옷에는 간단한 액세서리가 잘 어울려요.
Bộ đồ này hợp với phụ kiện đơn giản.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "accessory"; khi viết thân mật hay gặp 악세사리, nhưng 액세서리 mới là chuẩn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
액세서리가 · 액세서리를
phụ kiện, trang sức
Ví dụ
이 옷에는 간단한 액세서리가 잘 어울려요.
Bộ đồ này hợp với phụ kiện đơn giản.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "accessory"; khi viết thân mật hay gặp 악세사리, nhưng 액세서리 mới là chuẩn.
Từ liên quan