소매가 · 소매를
tay áo
Ví dụ
셔츠 소매가 너무 길어서 줄였어요.
Tay áo sơ mi dài quá nên mình đã cắt ngắn bớt.
Thành phần từ
Lưu ý từ đồng âm: 소매 (gốc chữ Hán) còn có nghĩa "bán lẻ", như 소매가격 "giá bán lẻ".
Bạn nên biết
Với áo phông, người ta hay nói 반팔 "nửa tay" thay cho 반소매.
Từ liên quan