반지가 · 반지를
nhẫn (trang sức)
Ví dụ
왼손에 예쁜 반지를 끼고 있어요.
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn xinh xắn ở tay trái.
Bạn nên biết
Đeo nhẫn dùng 끼다, không dùng 입다: 반지를 끼다 "đeo nhẫn"; tháo ra là 빼다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
반지가 · 반지를
nhẫn (trang sức)
Ví dụ
왼손에 예쁜 반지를 끼고 있어요.
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn xinh xắn ở tay trái.
Bạn nên biết
Đeo nhẫn dùng 끼다, không dùng 입다: 반지를 끼다 "đeo nhẫn"; tháo ra là 빼다.
Từ liên quan