파마가 · 파마를
uốn tóc
Ví dụ
기분을 바꾸고 싶어서 파마를 했어요.
Mình muốn đổi gió nên đã đi uốn tóc.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "permanent (wave)" rút gọn; người Hàn nói 파마하다 là "uốn tóc".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
파마가 · 파마를
uốn tóc
Ví dụ
기분을 바꾸고 싶어서 파마를 했어요.
Mình muốn đổi gió nên đã đi uốn tóc.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "permanent (wave)" rút gọn; người Hàn nói 파마하다 là "uốn tóc".
Từ liên quan