귀걸이가 · 귀걸이를
bông tai, khuyên tai
Ví dụ
생일 선물로 예쁜 귀걸이를 받았어요.
Mình được tặng đôi bông tai xinh xắn làm quà sinh nhật.
Thành phần từ
귀 "tai" + 걸이 "đồ để treo", từ 걸다 "treo".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn