염색해요 · 염색했어요 · 염색할 거예요 · 염색하세요
nhuộm (tóc, vải)
Ví dụ
미용실에서 머리를 갈색으로 염색했어요.
Mình đã nhuộm tóc màu nâu ở tiệm làm tóc.
Thành phần từ
염 nhuộm+색 màu
Nghĩa đen là "nhuộm màu". Hán Việt: nhiễm sắc (chữ "nhiễm" là nhuộm, như trong "nhiễm sắc thể").
Bạn nên biết
Mẫu câu thường dùng là 머리를 [màu]으로 염색하다.
Từ liên quan