답장이 · 답장을
thư trả lời, hồi âm (thư, tin nhắn, email)
Ví dụ
어제 보낸 문자에 아직 답장이 없어요.
Tin nhắn mình gửi hôm qua vẫn chưa có hồi âm.
Thành phần từ
답 trả lời+장 thư
Nghĩa đen là "thư trả lời". Hán Việt: đáp trạng.
Bạn nên biết
답장 dùng cho trả lời bằng chữ; trả lời câu hỏi bằng lời là 대답.
Từ liên quan