이익이 · 이익을
lợi nhuận, lãi; lợi ích
Ví dụ
올해는 작년보다 이익이 많이 났어요.
Năm nay lãi nhiều hơn năm ngoái rất nhiều.
Thành phần từ
이 lợi+익 ích, thêm
Nghĩa đen là "lợi và ích". Hán Việt: lợi ích — giống tiếng Việt (thêm nghĩa "lợi nhuận").
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이익이 · 이익을
lợi nhuận, lãi; lợi ích
Ví dụ
올해는 작년보다 이익이 많이 났어요.
Năm nay lãi nhiều hơn năm ngoái rất nhiều.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "lợi và ích". Hán Việt: lợi ích — giống tiếng Việt (thêm nghĩa "lợi nhuận").
Từ liên quan