Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

제보자

jeboja

제보자가 · 제보자를

người cung cấp thông tin, người tố giác

Ví dụ

제보자는 자신의 이름을 밝히지 않았어요.

Người cung cấp thông tin đã không tiết lộ tên của mình.

Thành phần từ

제 đưa ra보 báo tin자 người

Nghĩa đen là "người đưa ra tin báo".