오티티가 · 오티티를
OTT, dịch vụ xem phim trực tuyến
Ví dụ
요즘은 영화를 극장보다 오티티로 더 많이 봐요.
Dạo này mình xem phim qua OTT nhiều hơn ra rạp.
Thành phần từ
Chữ cái tiếng Anh OTT ("over-the-top") đọc theo kiểu Hàn.
Bạn nên biết
Thường viết là OTT. 구독하다 = đăng ký (dịch vụ).
Từ liên quan