판타지가 · 판타지를
giả tưởng, kỳ ảo (thể loại)
Ví dụ
판타지 드라마라서 주인공이 시간 여행을 해요.
Vì là phim giả tưởng nên nhân vật chính du hành thời gian.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “fantasy”.
Bạn nên biết
Thể loại lai phổ biến có 로맨스 판타지 “lãng mạn giả tưởng”, thường được chuyển thể từ tiểu thuyết mạng và webtoon.