시기상조가 · 시기상조를
còn quá sớm, chưa đến lúc
Ví dụ
그 결과를 판단하기에는 아직 시기상조인 것 같아요.
Tôi nghĩ vẫn còn quá sớm để đánh giá kết quả đó.
Thành phần từ
시 thời+기 kỳ+상 vẫn còn+조 sớm
Nghĩa đen là "thời điểm vẫn còn sớm". Hán Việt: thời kỳ thượng tảo.
Bạn nên biết
Mẫu câu: -기에는 시기상조이다 "còn quá sớm để…".
Từ liên quan