Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

아비규환

abigyuhwan

아비규환이 · 아비규환을

cảnh hỗn loạn kinh hoàng, cảnh địa ngục trần gian

Ví dụ

지진이 일어난 거리는 순식간에 아비규환이 되었습니다.

Con phố bị động đất tàn phá trong chốc lát đã biến thành cảnh địa ngục.

Thành phần từ

Từ Phật giáo: địa ngục A Tỳ và địa ngục Khiếu Hoán; hai âm tiết đầu chỉ là phiên âm tên tiếng Phạn. Hán Việt: a tỳ khiếu hoán.