아비규환이 · 아비규환을
cảnh hỗn loạn kinh hoàng, cảnh địa ngục trần gian
Ví dụ
지진이 일어난 거리는 순식간에 아비규환이 되었습니다.
Con phố bị động đất tàn phá trong chốc lát đã biến thành cảnh địa ngục.
Thành phần từ
Từ Phật giáo: địa ngục A Tỳ và địa ngục Khiếu Hoán; hai âm tiết đầu chỉ là phiên âm tên tiếng Phạn. Hán Việt: a tỳ khiếu hoán.
Từ liên quan