여리박빙이 · 여리박빙을
như đi trên băng mỏng, hết sức thận trọng
Ví dụ
그는 여리박빙의 심정으로 회사를 운영했어요.
Ông ấy điều hành công ty như đi trên băng mỏng.
Thành phần từ
여 như+리 giẫm+박 mỏng+빙 băng
Nghĩa đen là "như giẫm lên băng mỏng". Hán Việt: như lý bạc băng.
Bạn nên biết
Lưu ý: riêng 박빙 nghĩa là "sát nút": 박빙의 승부 "trận đấu sít sao".
Từ liên quan