Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

삼고초려

samgochoryeo

삼고초려가 · 삼고초려를

tam cố thảo lư, kiên trì thành tâm mời người tài

Ví dụ

사장님은 삼고초려 끝에 그 전문가를 영입했어요.

Sau nhiều lần thành tâm đến mời, giám đốc cuối cùng đã chiêu mộ được chuyên gia đó.

Thành phần từ

삼 ba고 ghé thăm초 cỏ려 lều

Từ thời Tam Quốc: Lưu Bị ba lần đến lều cỏ mời Gia Cát Lượng. Hán Việt: tam cố thảo lư — giống tiếng Việt.

Bạn nên biết

Thường dùng 삼고초려 끝에 "sau bao lần thành tâm mời mọc", khi chiêu mộ nhân tài.