Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

언어도단

eoneododan [어너도단]

언어도단이 · 언어도단을

không thể chấp nhận được, vô lý hết chỗ nói

Ví dụ

어린 아이들을 이용해 돈을 벌다니 정말 언어도단입니다.

Lợi dụng trẻ nhỏ để kiếm tiền thì thật là quá đáng hết chỗ nói.

Thành phần từ

언 nói어 lời도 đường단 cắt đứt

Nghĩa đen là "con đường của lời nói bị cắt đứt". Hán Việt: ngôn ngữ đạo đoạn.

Bạn nên biết

Vốn là thuật ngữ Phật giáo chỉ chân lý vượt ngoài lời nói; nay có nghĩa là "không thể chấp nhận".