연목구어가 · 연목구어를
leo cây tìm cá, việc làm vô ích, tìm sai chỗ
Ví dụ
노력 없이 성공을 바라는 것은 연목구어예요.
Mong thành công mà không nỗ lực thì chẳng khác gì leo cây tìm cá.
Thành phần từ
연 leo+목 cây+구 tìm+어 cá
Từ sách Mạnh Tử: "trèo cây tìm cá". Hán Việt: duyên mộc cầu ngư.
Từ liên quan