소풍이 · 소풍을
dã ngoại, đi chơi; chuyến dã ngoại của trường
Ví dụ
봄에 학생들이 공원으로 소풍을 갔어요.
Mùa xuân, học sinh đi dã ngoại ở công viên.
Thành phần từ
Ban đầu nghĩa là "dạo chơi hóng gió"; ngày nay chủ yếu chỉ chuyến dã ngoại của trường hoặc picnic.
Bạn nên biết
Theo truyền thống, trẻ em Hàn Quốc mang 김밥 trong hộp cơm vào ngày 소풍.