만화가 · 만화를
truyện tranh, phim hoạt hình
Ví dụ
저는 주말에 만화를 보는 것을 좋아해요.
Cuối tuần tôi thích đọc truyện tranh.
Thành phần từ
만 phóng khoáng+화 tranh
Nghĩa đen là "tranh vẽ phóng khoáng"; tiếng Anh "manhwa" chỉ truyện tranh Hàn Quốc, giống "manga" của Nhật. Hán Việt: mạn họa.