소포가 · 소포를
bưu kiện, bưu phẩm
Ví dụ
어제 우체국에서 고향에 소포를 보냈어요.
Hôm qua mình gửi bưu kiện về quê ở bưu điện.
Thành phần từ
소 nhỏ+포 bọc, gói
Nghĩa đen là "gói nhỏ". Hán Việt: tiểu bao.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
소포가 · 소포를
bưu kiện, bưu phẩm
Ví dụ
어제 우체국에서 고향에 소포를 보냈어요.
Hôm qua mình gửi bưu kiện về quê ở bưu điện.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "gói nhỏ". Hán Việt: tiểu bao.
Từ liên quan