선이 · 선을
đường, đường kẻ
Ví dụ
종이에 선을 똑바로 그어 보세요.
Bạn thử kẻ một đường thẳng lên giấy xem.
Thành phần từ
선 đường, tuyến
Đồng âm: 선 còn có nghĩa "điều thiện" và buổi xem mắt (선을 보다). Hán Việt: tuyến (như trong "tuyến đường").
Bạn nên biết
선을 넘다 "vượt quá vạch" nghĩa là quá đáng, vượt giới hạn.
Từ liên quan